Internet cáp quang Viettel nâng băng thông – Giá không đổi
Tổng Công ty Viễn thông Viettel xin thông báo về việc nâng băng thông các gói cước Internet trên toàn quốc – giá cước thuê bao/ tháng không đổi.
Cụ thể:
Gói cước cũ
Băng thông mức cũ
Gói cước mới
Băng thông mức mới
Fast10
<=10Mbps
Net1
15Mbps
Fast15
15Mbps
Net2
20Mbps
Fast20
20Mbps
Net3
25Mbps
Fast25
25Mbps
Net4
30Mbps
Fast30
30Mbps
Net5
35Mbps
Khách hàng đang sử dụng các gói cước cũ, hệ thống sẽ tự động nâng băng thông lên theo mức mới và giá cước thuê bao không đổi.. Đối với KH hòa mạng mới từ ngày 08/08/2017, sẽ được hòa mạng gói cước mới (Từ NET1 đến NET6), giá cước thuê bao tương đương như các gói cước cũ.
Ngoài ra trong thời gian này (đến hết ngày 31/9) Toàn bộ Khách hàng lắp đặt dịch vụ FTTH cho hộ gia đình sẽ được tặng thêm 02 tháng miễn phí TRẢI NGHIỆM dịch vụ Safenet (Truy cập Internet an toàn).
Dưới đây là bảng giá lắp đặt Internet cáp quang Viettel:
  • Bảng giá lắp cáp quang Viettel tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh
Gói cước
Giá (VND)
Giá KM (VND)
Băng thông
Ưu đãi
NET1
250.000
185.000
15 Mbps
- Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí.
- Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
- Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
- Việc tặng cước miễn phí sẽ được thực hiện sau khi hết trừ cước đóng trước.
NET2
300.000
200.000
20 Mbps - 256Kbps quốc tế5
NET3
350.000
220.000
25 Mbps – 256Kbps quốc tế
NET4
400.000
240.000
30 Mbps – 256Kbps quốc tế
NET5
450.000
270.000
35 Mbps – 256Kbps quốc tế
NET6
550.000
350.000
40 Mbps – 512Kbps quốc tế
  • Riêng gói cước NET1 và NET2: chỉ áp dụng cho khu vực ngoại thành Hà Nội, TPHCM.
  • Bảng giá lắp cáp quang Viettel tại các tỉnh/thành phố khác
Gói cước
Giá (VND)
Giá KM (VND)
Băng thông
Ưu đãi
NET1
250.000
165.000
15 Mbps
- Đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí.
- Đóng trước 12 tháng: tặng 02 tháng miễn phí
- Đóng trước 18 tháng: tặng 03 tháng miễn phí
- Việc tặng cước miễn phí sẽ được thực hiện sau khi hết trừ cước đóng trước
NET2
300.000
180.000
20 Mbps - 256Kbps quốc tế
NET3
350.000
200.000
25 Mbps – 256Kbps quốc tế
NET4
400.000
220.000
30 Mbps – 256Kbps quốc tế
NET5
450.000
250.000
35 Mbps – 256Kbps quốc tế
NET6
550.000
350.000
40 Mbps – 512Kbps quốc tế

Đăng nhận xét

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

chukysogiare86. Được tạo bởi Blogger.